Bảng giá cập nhật Honda CR-V 2023 tháng 2.2023
10/02/2023 02:02:00
Bảng giá cập nhật Honda CR-V 2023 tháng 2.2023
Honda CR-V nổi tiếng là một mẫu crossover chuẩn mực có ưu điểm bền bỉ, tiện dụng và kinh tế cao. Honda CR-V là mẫu cuốn hút và mạnh mẽ trong từng chuyển động với động cơ 1.5L VTEC TURBO, tiện nghi, cao cấp với thiết kế 7 chỗ, khối động cơ VTEC TURBO 1.5, là dòng xe gia đình 7 chỗ ngồi. Với kiểu dáng trẻ trung, thể thao. Đặc biệt Honda CR-V được trang bị hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda Sensing trên tất cả các phiên bản.
Chiều dài của Honda CR-V cơ sở: 4.623 mm D x 1.855 mm R x 1.679 mm được đánh giá là rộng rãi nhất phân khúc.
Mức tiêu thụ nhiên liệu của Honda CR- V trên cung đường hỗn hợp là 57L/ 100km. Đây là một mức tiêu thụ nhiên liệu tiết kiệm nhất so với các mẫu xe trong cùng phân khúc.
Honda CR-V đang được bán tại Việt Nam với 3 phiên bản: CR-V LSE, CR-V L, CR-V E, CR-V G.
Giá xe Honda CR-V 2023 bao nhiêu?
Dưới đây là giá xe Honda CR-V cho từng phiên bản cụ thể:
Phiên bản |
Giá niêm yết |
Màu sắc |
Honda CR-V LSE |
1.123.000.000 |
|
Honda CR-V 1.5 L |
1.118.000.000 |
Màu đỏ thêm 5 triệu |
Honda CR-V 1.5 G |
1.048.000.000 |
Màu đỏ thêm 5 triệu |
Honda CR-V 1.5 E |
998.000.000 |
Màu đỏ thêm 5 triệu |
*Giá đã bao gồm thuế VAT
Khuyến mại Honda CR-V tháng 2/2023 tại Honda Ôtô Bắc Ninh Võ Cường có gì?
- Tặng tiền mặt giảm trực tiếp vào giá
- Tặng gói quà tặng phụ kiện chính hãng
- Vận chuyển xe tận nơi cho khách hàng ở xa nếu khách hàng ngại di chuyển
- Cùng nhiều quà tặng trị giá khác tùy vào nhu cầu thực tế của quý khách hàng
Phiên bản |
Tổng giá trị khuyến mại |
Honda CR-V LSE |
ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 65.000.000 VNĐ |
Honda CR-V 1.5 L |
|
Honda CR-V 1.5 G |
|
Honda CR-V 1.5 E |
*Áp dụng cho CR-V Vin 2023
Phiên bản |
Tổng giá trị khuyến mại |
Honda CR-V LSE |
ƯU ĐÃI 100% THUẾ TRƯỚC BẠ + TIỀN MẶT + PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG |
Honda CR-V 1.5 L |
|
Honda CR-V 1.5 G |
|
Honda CR-V 1.5 E |
*Đối với các mẫu xe CR-V Vin 2022:
- Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ
- Tặng tiền mặt giảm trực tiếp giá xe
- Tặng gói quà tặng phụ kiện chính hãng
- Vận chuyển xe tận nơi cho khách hàng ở xa nếu khách hàng ngại di chuyển
- Cùng nhiều quà tặng trị giá khác tùy vào nhu cầu thực tế của quý khách hàng
Tổng giá trị khuyến mại dành cho Honda CR-V vin 2022 lên đến 150 triệu đồng
Hoặc tùy thuộc vào nhu cầu thực tế của quý khách hàng Honda Ôtô Bắc Ninh – Võ Cường có thể linh hoạt hỗ trợ phù hợp với thực tế của Quý khách.
Mọi thông tin chi tiết giá ưu đãi và chính sách khuyến mại, vui lòng liên hệ ngay Honda Ôtô Bắc Ninh – Võ Cường để nhận chính sách tốt nhất và cập nhật mới nhất. Hotline: 0913 57 5555
Màu sắc của Honda CR-V 2023
Giá lăn bánh chi tiết của Honda CR-V
Để một chiếc xe có thể lăn bánh được thì ngoài giá niêm yết thì tất cả các công dân Việt Nam (trừ trường hợp đặc biệt) đều cần phải nộp một số khoản thuế nghĩa vụ công dân như:
- Lệ phí trước bạ
- 12% đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ
- 11% đối với Hà Tĩnh
- 10% đối với TP.HCM, Bắc Ninh và các tỉnh thành khác
- Lệ phí cấp biển số: Hà nội và HCM là 20 triệu. Tại Bắc Ninh đối với các khách hàng ở : 1.000.000 đồng. Phí biển số đối với khách hàng ở các huyện còn lại: 200.000 đồng
- Phí bảo trì đường bộ
- Phí đăng kiểm
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc
Bảng tạm tính tổng chi phí lăn bánh của 4 bản Honda CR-V tại Bắc Ninh và các tỉnh thành có mức lệ phí trước bạ 10%
Khoản phí
|
CR-V LSE | CR-V L | CR-V G | CR-V E | Ghi chú |
Giá niêm yết | 1.123.000.000 | 1.118.000.000 | 1.048.000.000 | 998.000.000 | |
Phí trước bạ | 112.300.000 | 111.800.000 | 104.800.000 | 99.800.000 | |
Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | |
Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | |
Bảo hiểm vật chất xe | 17.070.000 | 16.770.000 | 15.720.000 | 14.970.000 | |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 | |
Phí biển số | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | Tại hành phố/ thị xã |
200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Tại huyện | |
Tổng chi phí lăn bánh | 1.255.750.700 | 1.249.950.700 | 1.171.900.700 | 1.116.150.700 | Tại hành phố/ thị xã |
1.254.950.700 | 1.249.150.700 | 1.171.100.700 | 1.115.350.700 | Tại huyện |
Ghi chú: Mức giá trên có thể thay đổi theo sự điều chỉnh của cơ quan nhà nước từ thuế, biển, đăng kiểm,… và các bên cung cấp dịch vụ khác
Ngoài ra có thể phát sinh thêm các chi phí khác tại nơi làm thủ tục nộp thuế, kiểm tra xe, cà số khung số máy nếu có, nộp hồ sơ, lấy biển số,…
>>>Bên trên là giá lăn bánh Honda CR-V LSE, giá lăn bánh Honda CR-V L, giá lăn bánh Honda CR-V G, giá lăn bánh Honda CR-V E chưa áp dụng các khuyến mại giảm giá.
Để nhận báo giá tốt nhất thời điểm hiện tại vui lòng liên hệ Hotline 0913 57 5555






